Công cụ miễn phí

Đổi inch sang cm, mm, m và foot: đổi đơn vị chiều dài

Một foot chính xác bằng 0,3048 mét: 30,48 cm, 304,8 mm hay 12 inch. Một inch chính xác bằng 25,4 mm. Hãy nhập một chiều dài bất kỳ bên dưới, theo đơn vị nào cũng được, với phân số như 3 1/2 hoặc foot và inch như 5′ 6″, và xem ngay kết quả ở mọi đơn vị, với inch làm tròn đến 1/8, 1/16 hoặc 1/32 gần nhất.

Thử 1, 2.5, 3 1/2, 5/8 hoặc 5′ 6″.

Milimét –mm
Xentimét –cm
Mét –m
Inch –in
Inch, dạng phân số –
Foot –ft
Foot và inch –
Yard –yd

Định nghĩa chính xác: 1 inch = 25,4 mm và 1 foot = 0,3048 m. Số thập phân được làm tròn đến 4 chữ số; phân số được làm tròn đến cỡ gần nhất bạn chọn, đánh dấu ≈ khi đã làm tròn.

Các định nghĩa chính xác

Chiều dài theo hệ Anh–Mỹ và hệ mét được gắn với nhau bằng định nghĩa, nên các phép đổi này là chính xác: một inch là 2,54 xentimét, một foot là 0,3048 mét, và một yard là ba foot (NIST). Vì vậy 1 foot chính xác là 304,8 mm và 1 inch chính xác là 25,4 mm, không làm tròn gì cả. Foot khảo sát của Hoa Kỳ, một loại foot hơi khác từng dùng trong khảo sát đất đai, đã bị loại bỏ để thay bằng foot này (NIST).

Các phép đổi thông dụng

TừSangNhân với
inchmilimét25,4
inchxentimét2,54
footmét0,3048
footxentimét30,48
yardmét0,9144
milimétinch÷ 25,4
métfoot÷ 0,3048

Phân số của inch tính bằng milimét

Mỗi một phần mười sáu inch chính xác bằng 1,5875 mm (25,4 ÷ 16).

InchmmInchmm
1/16″1,58759/16″14,2875
1/8″3,1755/8″15,875
3/16″4,762511/16″17,4625
1/4″6,353/4″19,05
5/16″7,937513/16″20,6375
3/8″9,5257/8″22,225
7/16″11,112515/16″23,8125
1/2″12,71″25,4

Về việc làm tròn

Kết quả dạng thập phân chính xác đến bốn chữ số thập phân được hiển thị. Kết quả dạng phân số được làm tròn đến 1/8, 1/16 hoặc 1/32 inch gần nhất, tùy bạn chọn, và hiện ≈ khi phải làm tròn. Nếu một phép đo cần độ chính xác cao, hãy chọn phân số mịn hơn, hoặc làm việc bằng milimét.

Câu hỏi thường gặp

Một foot bằng bao nhiêu xentimét?

Chính xác 30,48. Một foot được định nghĩa là 0,3048 mét (NIST), tức 30,48 cm hay 304,8 mm.

Làm sao đổi inch sang milimét?

Nhân với 25,4. Một inch chính xác bằng 2,54 cm (NIST), nên 3 inch là 76,2 mm.

5/8 inch bằng bao nhiêu mm?

Chính xác 15,875 mm: 5 ÷ 8 × 25,4. Bảng trên trang này liệt kê từng một phần mười sáu inch.

Làm sao đổi mét sang foot và inch?

Chia cho 0,3048 để ra foot, rồi nhân phần thập phân với 12 để ra inch. 2,5 m là 8,2021 ft, tức khoảng 8′ 2 7/16″. Công cụ này làm giúp bạn.

Tôi có thể nhập foot và inch cùng lúc không?

Có. Hãy nhập như 5′ 6″ hoặc 5′ 6 1/2″ và công cụ sẽ hiểu là foot và inch, bất kể đang chọn đơn vị nào.